KÍNH CHÀO

4 khách và 0 thành viên

THƯ MỤC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    kdcl

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thành Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:31' 12-03-2012
    Dung lượng: 143.3 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    PHẦN I: CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA NHÀ TRƯỜNG
    I. Thông tin chung của nhà trường
    Tên trường: Trường tiểu học Thượng Lộ
    Tiếng Việt: Tiểu học Thượng Lộ
    Tiếng Anh : không
    Tên trước đây : Phổ thông cơ sở Thượng Lộ
    Cơ quan chủ quản: Phòng GD&ĐT huyện Nam Đông
    Tỉnh(Thành phố)
    TT Huế
    
    Tên Hiệu trưởng:
    Phạm Thị Sen
    
    Huyện :
    Nam Đông
    
    Điện thoại trường:
    054.3875144
    
    Xã :
    Thượng Lộ
    
    Fax:
    
    
    Đạt chuẩn quốc gia:
    Mức độ 1
    
    Web:
    
    
    Năm thành lập trường
    1975
    
    Số điểm trường :
    01
    
    
    
    
    x
    Công lập
    
    Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
    
    
    Dân lập
    
    Trường liên kết với nước ngoài
    
    
    Tư thục
    x
    Có học sinh khuyết tật
    
    
    Loại hình khác (ghi rõ)......
    
    Có học sinh bán trú
    
    
    
    
    Có học sinh nội trú
    
    



    1. Thông tin chung về lớp học và học sinh
    Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

    Tổng số
    Chia ra
    
    
    
    Lớp 1
    Lớp 2
    Lớp 3
    Lớp
    4
    Lớp 5
    
    Học sinh
    122
    29
    19
    16
    25
    33
    
    Trong đó:
    
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ:
    58
    14
    9
    8
    12
    15
    
    - Học sinh dân tộc thiểu số:
    122
    29
    19
    16
    25
    33
    
    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
    58
    14
    9
    8
    12
    15
    
    Học sinh tuyển mới
    29
    29
    
    
    
    
    
    Trong đó:
    
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ:
    14
    14
    
    
    
    
    
    - Học sinh dân tộc thiểu số:
    29
    29
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
    14
    14
    
    
    
    
    
    Học sinh lưu ban năm học trước:
    
    
    
    
    
    
    
    Trong đó:
    
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ:
    
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh dân tộc thiểu số:
    
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
    
    
    
    
    
    
    
    Học sinh chuyển đến trong hè:
    2
    1
    
    1
    
    
    
    Học sinh chuyển đi trong hè:
    
    
    
    
    
    
    
    Học sinh bỏ học trong hè:
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    
    Trong đó:
    
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ:
    
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh dân tộc thiểu số:
    
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
    
    
    
    
    
    
    
    Nguyên nhân bỏ học
    0
    
    
    
    
    
    
    - Hoàn cảnh khó khăn:
    
    
    
    
    
    
    
    - Học lực yếu, kém:
    
    
    
    
    
    
    
    - Xa trường, đi lại khó khăn:
    
    
    
    
    
    
    
    - Nguyên nhân khác:
    
    
    
    
    
    
    
    Học sinh là Đội viên:
    74
    
    
    16
    25
    33
    
    Học sinh thuộc diện chính sách:
    
    
    
    
    
    
    
    - Con liệt sĩ:
    
    
    
    
    
    
    
    - Con thương binh, bệnh binh:
    3
    
    
    1
    1
    1
    
    - Hộ nghèo:
    34
    6
    4
    4
    8
    12
    
    - Vùng đặc biệt khó khăn:
    0
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
    3
    1
    1
    
    
    1
    
    - Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:
    0
    
    
    
    
    
    
    - Diện chính sách khác:
    0
    
    
    
    
    
    
    Học sinh học tin học:
    74
    
    
    16
    25
    33
    
    Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:
    
    
    
    
    
    
    
    Học sinh học ngoại ngữ:
    
    
    
    
    
    
    
    - Tiếng Anh:
    74
    
    
    16
    25
    33
    
    - Tiếng Pháp:
    0
    
    
    
    
    
    
    - Tiếng Trung:
    0
    
    
    
    
    
    
    - Tiếng Nga:
    0
    
    
    
    
    
    
    - Ngoại ngữ khác:
    0
    
    
    
    
    
    
    Học sinh theo học lớp đặc biệt
    
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh lớp ghép:
    
    
    
    
    
    
    
    - Học sinh lớp
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓