kdcl

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:31' 12-03-2012
Dung lượng: 143.3 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:31' 12-03-2012
Dung lượng: 143.3 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
PHẦN I: CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường: Trường tiểu học Thượng Lộ
Tiếng Việt: Tiểu học Thượng Lộ
Tiếng Anh : không
Tên trước đây : Phổ thông cơ sở Thượng Lộ
Cơ quan chủ quản: Phòng GD&ĐT huyện Nam Đông
Tỉnh(Thành phố)
TT Huế
Tên Hiệu trưởng:
Phạm Thị Sen
Huyện :
Nam Đông
Điện thoại trường:
054.3875144
Xã :
Thượng Lộ
Fax:
Đạt chuẩn quốc gia:
Mức độ 1
Web:
Năm thành lập trường
1975
Số điểm trường :
01
x
Công lập
Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
Dân lập
Trường liên kết với nước ngoài
Tư thục
x
Có học sinh khuyết tật
Loại hình khác (ghi rõ)......
Có học sinh bán trú
Có học sinh nội trú
1. Thông tin chung về lớp học và học sinh
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng số
Chia ra
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp
4
Lớp 5
Học sinh
122
29
19
16
25
33
Trong đó:
- Học sinh nữ:
58
14
9
8
12
15
- Học sinh dân tộc thiểu số:
122
29
19
16
25
33
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
58
14
9
8
12
15
Học sinh tuyển mới
29
29
Trong đó:
- Học sinh nữ:
14
14
- Học sinh dân tộc thiểu số:
29
29
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
14
14
Học sinh lưu ban năm học trước:
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh chuyển đến trong hè:
2
1
1
Học sinh chuyển đi trong hè:
Học sinh bỏ học trong hè:
0
0
0
0
0
0
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Nguyên nhân bỏ học
0
- Hoàn cảnh khó khăn:
- Học lực yếu, kém:
- Xa trường, đi lại khó khăn:
- Nguyên nhân khác:
Học sinh là Đội viên:
74
16
25
33
Học sinh thuộc diện chính sách:
- Con liệt sĩ:
- Con thương binh, bệnh binh:
3
1
1
1
- Hộ nghèo:
34
6
4
4
8
12
- Vùng đặc biệt khó khăn:
0
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
3
1
1
1
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:
0
- Diện chính sách khác:
0
Học sinh học tin học:
74
16
25
33
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:
Học sinh học ngoại ngữ:
- Tiếng Anh:
74
16
25
33
- Tiếng Pháp:
0
- Tiếng Trung:
0
- Tiếng Nga:
0
- Ngoại ngữ khác:
0
Học sinh theo học lớp đặc biệt
- Học sinh lớp ghép:
- Học sinh lớp
I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường: Trường tiểu học Thượng Lộ
Tiếng Việt: Tiểu học Thượng Lộ
Tiếng Anh : không
Tên trước đây : Phổ thông cơ sở Thượng Lộ
Cơ quan chủ quản: Phòng GD&ĐT huyện Nam Đông
Tỉnh(Thành phố)
TT Huế
Tên Hiệu trưởng:
Phạm Thị Sen
Huyện :
Nam Đông
Điện thoại trường:
054.3875144
Xã :
Thượng Lộ
Fax:
Đạt chuẩn quốc gia:
Mức độ 1
Web:
Năm thành lập trường
1975
Số điểm trường :
01
x
Công lập
Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
Dân lập
Trường liên kết với nước ngoài
Tư thục
x
Có học sinh khuyết tật
Loại hình khác (ghi rõ)......
Có học sinh bán trú
Có học sinh nội trú
1. Thông tin chung về lớp học và học sinh
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng số
Chia ra
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp
4
Lớp 5
Học sinh
122
29
19
16
25
33
Trong đó:
- Học sinh nữ:
58
14
9
8
12
15
- Học sinh dân tộc thiểu số:
122
29
19
16
25
33
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
58
14
9
8
12
15
Học sinh tuyển mới
29
29
Trong đó:
- Học sinh nữ:
14
14
- Học sinh dân tộc thiểu số:
29
29
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
14
14
Học sinh lưu ban năm học trước:
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh chuyển đến trong hè:
2
1
1
Học sinh chuyển đi trong hè:
Học sinh bỏ học trong hè:
0
0
0
0
0
0
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Nguyên nhân bỏ học
0
- Hoàn cảnh khó khăn:
- Học lực yếu, kém:
- Xa trường, đi lại khó khăn:
- Nguyên nhân khác:
Học sinh là Đội viên:
74
16
25
33
Học sinh thuộc diện chính sách:
- Con liệt sĩ:
- Con thương binh, bệnh binh:
3
1
1
1
- Hộ nghèo:
34
6
4
4
8
12
- Vùng đặc biệt khó khăn:
0
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
3
1
1
1
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:
0
- Diện chính sách khác:
0
Học sinh học tin học:
74
16
25
33
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:
Học sinh học ngoại ngữ:
- Tiếng Anh:
74
16
25
33
- Tiếng Pháp:
0
- Tiếng Trung:
0
- Tiếng Nga:
0
- Ngoại ngữ khác:
0
Học sinh theo học lớp đặc biệt
- Học sinh lớp ghép:
- Học sinh lớp
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Ý KIẾN BẠN BÈ